Điều khoản sử dụng dịch vụ G Suite

Nội dung của Bản Điều khoản sử dụng dịch vụ G Suite dưới đây (“Bản Điều Khoản”) cùng với Hợp đồng Đăng ký và sử dụng dịch vụ G Suite (“Hợp đồng”) mà Khách hàng đã ký, Xác nhận chấp thuận cung cấp dịch vụ của Việt NIS tạo thành một bản Hợp đồng hoàn chỉnh giữa Việt NIS và Khách hàng. Bằng việc ký vào Hợp đồng, Việt NIS và Khách hàng cam kết tuân thủ các điều khoản và sử dụng dịch vụ G Suite của Việt NIS, trong Bản Điều khoản này. (Content of Document of provisions for using G Suite below with SERVICE AGREEMENT FOR G SUITE make a fully contract between Viet NIS and customer. By sign in SERVICE AGREEMENT FOR G SUITE, Viet NIS and customer confirm to follow any of provisions in this document.) Điều khoản sử dụng dịch vụ G Suite (Provisions for using G Suite)

Điều 1: Điều khoản thanh toán (Article 1: TERM OF PAYMENT) Phí dịch vụ

Trong trường hợp khách hàng có nhu cầu đăng ký bổ sung, khách hàng có trách nhiệm thanh toán phần phí phát sinh. Việt NIS thực hiện tăng số lượng giấy phép giới hạn khi nhận được thanh toán. (Fees of services: In case Party A have demand to use the licenses of G Suite user more than registered at, party A shall pay the additional fees. Party B will increase licenses after receive the payment)

Trước 10 ngày cho đến khi hết hạn kỳ thanh toán gần nhất, khách hàng có trách nhiệm tiến hành thanh toán phí dịch vụ của kỳ tiếp theo. (10 days before the end of latest payment period, customer has responsibility to make the payment for next period.)

Phí được được áp dụng cho đến khi có sự thay đổi về chính sách phí của Google và tỉ giá VNĐ/ USD. Trong trường hợp có sự thay đổi về chính sách phí Việt NIS sẽ thông tin cho khách hàng kể từ ngày nhận được thông báo của Google. (Charges shall apply until there is a change in policy of Google and rates charged VND/USD. In case there is a change on, the Party B will notify Party A when receive announcement from Google.)

Phương thức thanh toán: khách hàng thực hiện ký kết hợp đồng, gửi về địa chỉ giao dịch Việt NIS hoặc scan gửi về billing@pupam và tiến hành thanh toán cho Việt NIS theo nội dung nêu trên hợp đồng trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày ký hợp đồng. Khi nhận được thanh toán và hợp đồng Việt NIS gửi hóa đơn gốc hợp lệ cùng với hợp đồng cho khách hàng. (Method of payment: Customer signing the contract and send it to Viet NIS or scan and send by email to billing@pupam.com and make the payment follow content of contract in five workdays. When receive contract and payment, Viet NIS send valid invoice and contract to customer.)

Thông tin chuyển khoản: (Transfer information) CÔNG TY TNHH MTV VIỆT NIS (VIET NIS Co., Ltd)
Tài khoản số(Account number): 0511000446889 | Tại Ngân Hàng (Bank): Vietcombank Sài Thành - HCM (Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam - Branch Sai Thanh - HCM) Nội dung chuyển khoản: Tên công ty và số lượng giấy phép. (Content of transfer: Company name of number of licenses.)

Ngay sau khi thanh toán có thể gửi giấy tờ/ thông tin liên quan về billing@vietnis.com để được cập nhật thanh toán. (After transfer customer can send information to billing@pupam.com for payment update.)

Điều 2: Khách hàng chịu trách nhiệm tuân thủ và thực hiện các vấn đề sau: (Article 2: RESPONSIBILITIES OF CUSTOMER)

Cung cấp thông tin liên quan và hỗ trợ kĩ thuật viên Việt NIS trong quá trình khởi tạo dịch vụ G Suite. (Provide relate information and support technical HR of Viet NIS in creation of services)

Chịu trách nhiệm về nội dung thông tin đưa lên hệ thống G Suite, đảm bảo các thông tin này không chứa các phần mềm phá hoại và không trái với đạo đức xã hội. (Responsible for the content of information posted on the G Suite system, ensure that information does not contain malicious software and is not contrary to social morality.)

Không sử dụng dịch vụ cho mục đích gửi thư rác. (Do not use the services provided by Viet NIS for the Spam Mail purpose (spammers).)

Có trách nhiệm bảo mật quyền đăng nhập vào Hệ thống quản trị tại máy trạm(Outlook, Thunderbird,…), tài khoản người dùng để đảm bảo tính bảo mật cho tổ chức. Không sử dụng hoặc cung cấp cho bên thứ ba (ngoài hợp đồng) quyền đăng nhập vào hệ thống để thực hiện các hành vi vi phạm pháp luật. (Security shall have the right to log into the system administrator in client email (Outlook, Thunderbird, …), e-mail accounts (e-mail accounts of the user), the mail account provided by Viet NIS-level group to ensure the security of the organization. Where the A used or provided to third parties (other than this Agreement) right to log into the system to perform legal acts, Customer totally responsible.)

Chịu trách nhiệm quản lý nội dung các thư điện tử được gửi đi từ hộp thư trong tài khoản của khách khách hàng. (Responsible for managing the content of email messages sent from the mailbox in the account of customer.)

Tuân thủ theo đúng các quy định của Nhà nước về sử dụng dịch vụ Internet, quyền sở hữu công nghiệp, bản quyền phần mềm cài đặt trên máy tính để sử dụng G Suite (nếu có), bí mật quốc gia, an ninh, văn hóa. (Compliance with the provisions of the State on the use of Internet services, industrial property rights, copyright software installed on your computer to use the mail (if available), state secrets, security, document chemistry.)

Đảm bảo người đại diện ký hợp đồng là người có quyền hoặc đã được ủy quyền để ký hợp đồng, chứng từ. (Ensuring representatives to sign this contract shall have the right or have been authorized by customer to a contract, document.)

Trong trường hợp khách hàng thanh toán trễ hạn, khách hàng sẽ chịu trách nhiệm về phần phí thanh toán quá hạn được quy định tại Điều 306 Luật Thương mại năm 2005 tương đương 2%/tháng/nợ chưa thanh toán. Trường hợp khách hàng vi phạm các điều trên, khách hàng hoàn toàn chịu trách nhiệm. (In case Customer does not make the payment intime, party A have to pay additional overdue fee 2%/month/ unpaid fee.)

Điều 3: Việt NIS chịu trách nhiệm tuân thủ và thực hiện các vấn đề sau: (ARTICLE 3: RESPONSIBILITIES OF Viet NIS)

Cung cấp dịch vụ theo đúng nội dung đã thoả thuận và bảo đảm chất lượng dịch vụ. (Provide services in accordance with the agreed contents of contract of this Agreement and ensuring quality of service in accordance with the provisions of Google’s users as agreed in the terms provided service between customer and Google by content mentioned link in 3 business day after contract signed.)

Tham khảo liên kết:( reference below) http://www.google.com/apps/intl/vi/terms/resellerpremierterms.html – Điều khoản cung cấp dịch vụ G Suite thông qua Đại Lý. (http://www.google.com/apps/intl/en/terms/resellerpremierterms.html - Appendix 01 - Reseller Premier Terms)

https://www.google.com/apps/intl/vi/terms/tssg.html – Điều khoản về công tác hỗ trợ trong quá trình sử dụng. (https://www.google.com/apps/intl/en/terms/tssg.html - Appendix 02 - Technical Support Services Guidelines)

http://www.google.com/apps/intl/vi/terms/additional_services.html – Điều khoản bổ sung về các dịch vụ bổ sung. (http://www.google.com/apps/intl/en/terms/additional_services.html - Appendix 03 - Additional Terms)

http://www.google.com/apps/intl/vi/terms/reseller_sla.html – Cam kết và thỏa thuận dịch vụ. (http://www.google.com/apps/intl/en/terms/reseller_sla.html - Appendix 04 - Commitments and service agreement)

Hướng dẫn khách hàng thực hiện đúng quy trình khai thác dịch vụ và các quy định pháp luật hiện hành. (Guide customer to comply using the services by the current legal provisions.)

Tuân thủ các quy định pháp luật về quyền sở hữu công nghiệp, bản quyền. (Compliance with legislation on industrial property rights and copyrights.)

Không tiết lộ bất kỳ thông tin về tài khoản của khách hàng trong bất kỳ trường hợp hay mục đích nào. (Undertake not to disclose any information about the account of customer in any case or any purpose.)

Hỗ trợ kĩ thuật: Công ty TNHH MTV Việt Nis - Đường dây nóng hỗ trợ: +84-28 388 26 884, Địa chỉ hộp thư hỗ trợ: support@vietnis.com. Khi gặp các vấn đề cần hỗ trợ về kĩ thuật khác hàng có thể gọi điện hoặc gửi thư cho Việt NIS. (Technical Support: Viet NIS Co, Ltd – Hotline 028 – 3882.6884, Support through email: support@pupam.com. The problem that customer need technical assistance, Customer can call directly or send email to Viet NIS)

Đối với các vấn đề hỗ trợ kĩ thuật mang tính chất cá nhân không thuộc hệ thống G Suite: Việt NIS sẽ hỗ trợ sớm nhất trong điều kiện cho phép. (With the technical problem relate to personal which not in G Suite services: Viet NIS will support as soon as possible depending on time and that problem)

Đối với các vấn đề hỗ trợ kỹ thuật thuộc hệ thống G Suite: Việt NIS sẽ đưa ra phương án cụ thể cho khách hàng và tiến hành giải quyết khi nhận được thông tin yêu cầu hỗ trợ. (With the technical problem relate to G Suite services: Viet NIS will provide the specific solution for customer and proceed when Viet NIS receive the information)

Điều 4: Tạm ngừng dịch vụ và chấm dứt hợp đồng (ARTICLE 4: SUSPEND THE SERVICE AND UNILATERAL TERMINATION OF CONTRACT)

Dịch vụ được tạm ngừng trong các trường hợp sau: (Service is suspended in the following cases)

Khi nhận được yêu cầu bằng văn bản của khách hàng. (Upon receiving a request in writing by Customer. )

Khách hàng vi phạm các điều khoản đã cam kết trong Hợp đồng. (Customer violate the terms of the contract commitment)

Trường hợp có yêu cầu của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền; hoặc trường hợp Bất khả kháng. Trường hợp này, Việt NIS không có trách nhiệm thông báo trước cho khách hàng. (Where the request of the State agency authorized; or the case of force majeure as defined below. In this case, Viet NIS has no responsibility prior notice to Customer.)

Việt NIS không có trách nhiệm thông báo cho khách hàng và khách hàng phải thanh toán phí thuê bao dịch vụ trong thời gian tạm ngừng dịch vụ. Dịch vụ chỉ được mở lại sau khi khách hàng chấm dứt việc vi phạm các điều khoản quy định trong và nộp đầy đủ các khoản phí phát sinh do việc vi phạm. (Viet NIS has no responsibility to inform customer and customer must pay the subscription fee during the service suspension of service. Services reopen only after customer and Viet NIS cease violating the terms specified in this Agreement and fully pay charges arising out of the breach.)

Nếu hết thời hạn hợp đồng nêu trên mà khách hàng không thông báo về việc chấm dứt hợp đồng thì hợp đồng tự động được gia hạn cho những năm tiếp theo. ( When contract expire, if customer do not announce about end of contract, contract will automatically renew) Hợp đồng sẽ được chấm dứt khi: (Contract will end if:) Hai bên thỏa thuận chấm dứt hợp đồng. ( Two party agree to end contract.) Một bên vi phạm một hay nhiều điều khoản của hợp đồng. ( One party violates the terms of contract.)

Cơ quan chức năng có thẩm quyền yêu cầu. ( Request of state agencies)

Việc chấm dứt hợp đồng phải được thực hiện bằng văn bản và trong vòng mười lăm (15) ngày, sau đó, Hai Bên phải thực hiện đầy đủ mọi trách nhiệm còn thiếu. ( The termination of contract must made in writing and finish in 15 days, after that, two party have to finish all the responsibility)

Hợp đồng chỉ được thanh lý sau khi hai bên đã thực hiện đầy đủ mọi trách nhiệm và ký biên bản thanh lý hợp đồng. ( Contractonl terminate when two party finish all the responsibility and sign the liquidation paper.)

Điều 5: Bất khả kháng (ARTICLE 5: MAJEURE)

Nếu một trong hai Bên chịu ảnh hưởng của các sự kiện bất khả kháng (như: thiên tai, địch họa, lũ lụt, bão, hoả hoạn, động đất hoặc các hiểm họa thiên tai khác; hoặc việc đình công hay can thiệp của Nhà nước; hay bất kỳ sự kiện nào khác xảy ra ngoài tầm kiểm soát của bất kỳ Bên nào và không thể lường trước được), thì được tạm hoãn thực hiện nghĩa vụ của hợp đồng, với điều kiện là bên bị ảnh hưởng đó đã áp dụng mọi biện pháp cần thiết và có thể để ngăn ngừa, hạn chế hoặc khắc phục hậu quả của sự kiện đó. (If either party affected by the event of force majeure (such as natural disasters, enemy sabotage, floods, storms, fires, earthquakes or other natural hazards; or strikes or intervention State, or any other events occurring outside the control of any Party and not foreseeable), then the postponed implementation of contractual obligations, on the condition that it affected Party applying all measures necessary and possible to prevent, limit or remedy the consequences of such events.)

Bên ảnh hưởng bới sự kiện bất khả kháng có nghĩa vụ thông báo cho bên còn lại. Trong trường hợp sự kiện bất khả kháng xảy ra, các Bên được miễn trách nhiệm bồi thường thiệt hại. (Parties affected by the force majeure event has the obligation to notify the other party. In case of force majeure event occurs, the party is exempt from liability to pay damages.)

Nếu sự kiện bất khả kháng không chấm dứt trong vòng 40 (bốn mươi) ngày làm việc hoặc một khoảng thời gian lâu hơn và vẫn tiếp tục ảnh hướng đến việc thực hiện Hợp đồng thì bên nào cũng có quyền đơn phương chấm dứt Hợp đồng và thông báo cho bên còn lại bằng văn bản trong vòng 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày dự định chấm dứt. (If the event of force majeure does not terminate within 40 (forty) working days or a longer period of time and continue to affect the performance of the contract, the parties have the right to unilaterally terminate the contract and notify the other party in writing within 10 (ten) business days from the date of intended termination.)

Khi sự kiện bất khả kháng chấm dứt, các Bên sẽ tiếp tục thực hiện Hợp đồng nếu việc tiếp tục thực hiện Hợp đồng là có thể được. (As events of force majeure termination, the parties shall continue to perform the contract if the continued implementation of the contract is possible.)

Khi Google chấm dứt dịch vụ đang cung cấp hoặc yêu cầu thanh toán. (When Google terminate the service is provided or required payments.)

Nội dung của Bản Điều khoản sử dụng dịch vụ G Suite dưới đây (“Bản Điều Khoản”) cùng với Hợp đồng Đăng ký và sử dụng dịch vụ G Suite (“Hợp đồng”) mà Khách hàng đã ký, Xác nhận chấp thuận cung cấp dịch vụ của Việt NIS tạo thành một bản Hợp đồng hoàn chỉnh giữa Việt NIS và Khách hàng. Bằng việc ký vào Hợp đồng, Việt NIS và Khách hàng cam kết tuân thủ các điều khoản và sử dụng dịch vụ G Suite của Việt NIS, trong Bản Điều khoản này. (Content of Document of provisions for using G Suite below with SERVICE AGREEMENT FOR G SUITE make a fully contract between Viet NIS and customer. By sign in SERVICE AGREEMENT FOR G SUITE, Viet NIS and customer confirm to follow any of provisions in this document.) Điều khoản sử dụng dịch vụ G Suite (Provisions for using G Suite)

Điều 1: Điều khoản thanh toán (Article 1: TERM OF PAYMENT) Phí dịch vụ: Trong trường hợp khách hàng có nhu cầu đăng ký bổ sung, khách hàng có trách nhiệm thanh toán phần phí phát sinh. Việt NIS thực hiện tăng số lượng giấy phép giới hạn khi nhận được thanh toán. (Fees of services: In case Party A have demand to use the licenses of G Suite user more than registered at, party A shall pay the additional fees. Party B will increase licenses after receive the payment)

Trước 10 ngày cho đến khi hết hạn kỳ thanh toán gần nhất, khách hàng có trách nhiệm tiến hành thanh toán phí dịch vụ của kỳ tiếp theo. (10 days before the end of latest payment period, customer has responsibility to make the payment for next period.)

Phí được được áp dụng cho đến khi có sự thay đổi về chính sách phí của Google và tỉ giá VNĐ/ USD. Trong trường hợp có sự thay đổi về chính sách phí Việt NIS sẽ thông tin cho khách hàng kể từ ngày nhận được thông báo của Google. (Charges shall apply until there is a change in policy of Google and rates charged VND/USD. In case there is a change on, the Party B will notify Party A when receive announcement from Google.)

Phương thức thanh toán: khách hàng thực hiện ký kết hợp đồng, gửi về địa chỉ giao dịch Việt NIS hoặc scan gửi về billing@pupam và tiến hành thanh toán cho Việt NIS theo nội dung nêu trên hợp đồng trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày ký hợp đồng. Khi nhận được thanh toán và hợp đồng Việt NIS gửi hóa đơn gốc hợp lệ cùng với hợp đồng cho khách hàng. (Method of payment: Customer signing the contract and send it to Viet NIS or scan and send by email to billing@pupam.com and make the payment follow content of contract in five workdays. When receive contract and payment, Viet NIS send valid invoice and contract to customer.)

Thông tin chuyển khoản: (Transfer information) CÔNG TY TNHH MTV VIỆT NIS (VIET NIS Co., Ltd)
Tài khoản số(Account number): 0511000446889 | Tại Ngân Hàng (Bank): Vietcombank Sài Thành - HCM (Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam - Branch Sai Thanh - HCM) Nội dung chuyển khoản: Tên công ty và số lượng giấy phép. (Content of transfer: Company name of number of licenses.)

Ngay sau khi thanh toán có thể gửi giấy tờ/ thông tin liên quan về billing@vietnis.com để được cập nhật thanh toán. (After transfer customer can send information to billing@pupam.com for payment update.)

Điều 2: Khách hàng chịu trách nhiệm tuân thủ và thực hiện các vấn đề sau: (Article 2: RESPONSIBILITIES OF CUSTOMER)

Cung cấp thông tin liên quan và hỗ trợ kĩ thuật viên Việt NIS trong quá trình khởi tạo dịch vụ G Suite. (Provide relate information and support technical HR of Viet NIS in creation of services)

Chịu trách nhiệm về nội dung thông tin đưa lên hệ thống G Suite, đảm bảo các thông tin này không chứa các phần mềm phá hoại và không trái với đạo đức xã hội. (Responsible for the content of information posted on the G Suite system, ensure that information does not contain malicious software and is not contrary to social morality.)

Không sử dụng dịch vụ cho mục đích gửi thư rác. (Do not use the services provided by Viet NIS for the Spam Mail purpose (spammers).)

Có trách nhiệm bảo mật quyền đăng nhập vào Hệ thống quản trị tại máy trạm(Outlook, Thunderbird,…), tài khoản người dùng để đảm bảo tính bảo mật cho tổ chức. Không sử dụng hoặc cung cấp cho bên thứ ba (ngoài hợp đồng) quyền đăng nhập vào hệ thống để thực hiện các hành vi vi phạm pháp luật. (Security shall have the right to log into the system administrator in client email (Outlook, Thunderbird, …), e-mail accounts (e-mail accounts of the user), the mail account provided by Viet NIS-level group to ensure the security of the organization. Where the A used or provided to third parties (other than this Agreement) right to log into the system to perform legal acts, Customer totally responsible.)

Chịu trách nhiệm quản lý nội dung các thư điện tử được gửi đi từ hộp thư trong tài khoản của khách khách hàng. (Responsible for managing the content of email messages sent from the mailbox in the account of customer.)

Tuân thủ theo đúng các quy định của Nhà nước về sử dụng dịch vụ Internet, quyền sở hữu công nghiệp, bản quyền phần mềm cài đặt trên máy tính để sử dụng G Suite (nếu có), bí mật quốc gia, an ninh, văn hóa. (Compliance with the provisions of the State on the use of Internet services, industrial property rights, copyright software installed on your computer to use the mail (if available), state secrets, security, document chemistry.)

Đảm bảo người đại diện ký hợp đồng là người có quyền hoặc đã được ủy quyền để ký hợp đồng, chứng từ. (Ensuring representatives to sign this contract shall have the right or have been authorized by customer to a contract, document.)

Trong trường hợp khách hàng thanh toán trễ hạn, khách hàng sẽ chịu trách nhiệm về phần phí thanh toán quá hạn được quy định tại Điều 306 Luật Thương mại năm 2005 tương đương 2%/tháng/nợ chưa thanh toán. Trường hợp khách hàng vi phạm các điều trên, khách hàng hoàn toàn chịu trách nhiệm. (In case Customer does not make the payment intime, party A have to pay additional overdue fee 2%/month/ unpaid fee.) Điều 3: Việt NIS chịu trách nhiệm tuân thủ và thực hiện các vấn đề sau: (ARTICLE 3: RESPONSIBILITIES OF Viet NIS) Cung cấp dịch vụ theo đúng nội dung đã thoả thuận và bảo đảm chất lượng dịch vụ. (Provide services in accordance with the agreed contents of contract of this Agreement and ensuring quality of service in accordance with the provisions of Google’s users as agreed in the terms provided service between customer and Google by content mentioned link in 3 business day after contract signed.)

Tham khảo liên kết:( reference below) http://www.google.com/apps/intl/vi/terms/resellerpremierterms.html – Điều khoản cung cấp dịch vụ G Suite thông qua Đại Lý. (http://www.google.com/apps/intl/en/terms/resellerpremierterms.html - Appendix 01 - Reseller Premier Terms)

https://www.google.com/apps/intl/vi/terms/tssg.html – Điều khoản về công tác hỗ trợ trong quá trình sử dụng. (https://www.google.com/apps/intl/en/terms/tssg.html - Appendix 02 - Technical Support Services Guidelines)

http://www.google.com/apps/intl/vi/terms/additional_services.html – Điều khoản bổ sung về các dịch vụ bổ sung. (http://www.google.com/apps/intl/en/terms/additional_services.html - Appendix 03 - Additional Terms)

http://www.google.com/apps/intl/vi/terms/reseller_sla.html – Cam kết và thỏa thuận dịch vụ. (http://www.google.com/apps/intl/en/terms/reseller_sla.html - Appendix 04 - Commitments and service agreement)

Hướng dẫn khách hàng thực hiện đúng quy trình khai thác dịch vụ và các quy định pháp luật hiện hành. (Guide customer to comply using the services by the current legal provisions.)

Tuân thủ các quy định pháp luật về quyền sở hữu công nghiệp, bản quyền. (Compliance with legislation on industrial property rights and copyrights.)

Không tiết lộ bất kỳ thông tin về tài khoản của khách hàng trong bất kỳ trường hợp hay mục đích nào. (Undertake not to disclose any information about the account of customer in any case or any purpose.)

Hỗ trợ kĩ thuật: Công ty TNHH MTV Việt Nis - Đường dây nóng hỗ trợ: +84-28 388 26 884, Địa chỉ hộp thư hỗ trợ: support@vietnis.com. Khi gặp các vấn đề cần hỗ trợ về kĩ thuật khác hàng có thể gọi điện hoặc gửi thư cho Việt NIS. (Technical Support: Viet NIS Co, Ltd – Hotline 028 – 3882.6884, Support through email: support@pupam.com. The problem that customer need technical assistance, Customer can call directly or send email to Viet NIS)

Đối với các vấn đề hỗ trợ kĩ thuật mang tính chất cá nhân không thuộc hệ thống G Suite: Việt NIS sẽ hỗ trợ sớm nhất trong điều kiện cho phép. (With the technical problem relate to personal which not in G Suite services: Viet NIS will support as soon as possible depending on time and that problem)

Đối với các vấn đề hỗ trợ kỹ thuật thuộc hệ thống G Suite: Việt NIS sẽ đưa ra phương án cụ thể cho khách hàng và tiến hành giải quyết khi nhận được thông tin yêu cầu hỗ trợ. (With the technical problem relate to G Suite services: Viet NIS will provide the specific solution for customer and proceed when Viet NIS receive the information)

Điều 4: Tạm ngừng dịch vụ và chấm dứt hợp đồng (ARTICLE 4: SUSPEND THE SERVICE AND UNILATERAL TERMINATION OF CONTRACT)

Dịch vụ được tạm ngừng trong các trường hợp sau: (Service is suspended in the following cases)

Khi nhận được yêu cầu bằng văn bản của khách hàng. (Upon receiving a request in writing by Customer. )

Khách hàng vi phạm các điều khoản đã cam kết trong Hợp đồng. (Customer violate the terms of the contract commitment)

Trường hợp có yêu cầu của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền; hoặc trường hợp Bất khả kháng. Trường hợp này, Việt NIS không có trách nhiệm thông báo trước cho khách hàng. (Where the request of the State agency authorized; or the case of force majeure as defined below. In this case, Viet NIS has no responsibility prior notice to Customer.)

Việt NIS không có trách nhiệm thông báo cho khách hàng và khách hàng phải thanh toán phí thuê bao dịch vụ trong thời gian tạm ngừng dịch vụ. Dịch vụ chỉ được mở lại sau khi khách hàng chấm dứt việc vi phạm các điều khoản quy định trong và nộp đầy đủ các khoản phí phát sinh do việc vi phạm. (Viet NIS has no responsibility to inform customer and customer must pay the subscription fee during the service suspension of service. Services reopen only after customer and Viet NIS cease violating the terms specified in this Agreement and fully pay charges arising out of the breach.)

Nếu hết thời hạn hợp đồng nêu trên mà khách hàng không thông báo về việc chấm dứt hợp đồng thì hợp đồng tự động được gia hạn cho những năm tiếp theo. ( When contract expire, if customer do not announce about end of contract, contract will automatically renew) Hợp đồng sẽ được chấm dứt khi: (Contract will end if:) Hai bên thỏa thuận chấm dứt hợp đồng. ( Two party agree to end contract.) Một bên vi phạm một hay nhiều điều khoản của hợp đồng. ( One party violates the terms of contract.)

Cơ quan chức năng có thẩm quyền yêu cầu. ( Request of state agencies)

Việc chấm dứt hợp đồng phải được thực hiện bằng văn bản và trong vòng mười lăm (15) ngày, sau đó, Hai Bên phải thực hiện đầy đủ mọi trách nhiệm còn thiếu. ( The termination of contract must made in writing and finish in 15 days, after that, two party have to finish all the responsibility)

Hợp đồng chỉ được thanh lý sau khi hai bên đã thực hiện đầy đủ mọi trách nhiệm và ký biên bản thanh lý hợp đồng. ( Contractonl terminate when two party finish all the responsibility and sign the liquidation paper.) Điều 5: Bất khả kháng (ARTICLE 5: MAJEURE) Nếu một trong hai Bên chịu ảnh hưởng của các sự kiện bất khả kháng (như: thiên tai, địch họa, lũ lụt, bão, hoả hoạn, động đất hoặc các hiểm họa thiên tai khác; hoặc việc đình công hay can thiệp của Nhà nước; hay bất kỳ sự kiện nào khác xảy ra ngoài tầm kiểm soát của bất kỳ Bên nào và không thể lường trước được), thì được tạm hoãn thực hiện nghĩa vụ của hợp đồng, với điều kiện là bên bị ảnh hưởng đó đã áp dụng mọi biện pháp cần thiết và có thể để ngăn ngừa, hạn chế hoặc khắc phục hậu quả của sự kiện đó. (If either party affected by the event of force majeure (such as natural disasters, enemy sabotage, floods, storms, fires, earthquakes or other natural hazards; or strikes or intervention State, or any other events occurring outside the control of any Party and not foreseeable), then the postponed implementation of contractual obligations, on the condition that it affected Party applying all measures necessary and possible to prevent, limit or remedy the consequences of such events.)

Bên ảnh hưởng bới sự kiện bất khả kháng có nghĩa vụ thông báo cho bên còn lại. Trong trường hợp sự kiện bất khả kháng xảy ra, các Bên được miễn trách nhiệm bồi thường thiệt hại. (Parties affected by the force majeure event has the obligation to notify the other party. In case of force majeure event occurs, the party is exempt from liability to pay damages.)

Nếu sự kiện bất khả kháng không chấm dứt trong vòng 40 (bốn mươi) ngày làm việc hoặc một khoảng thời gian lâu hơn và vẫn tiếp tục ảnh hướng đến việc thực hiện Hợp đồng thì bên nào cũng có quyền đơn phương chấm dứt Hợp đồng và thông báo cho bên còn lại bằng văn bản trong vòng 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày dự định chấm dứt. (If the event of force majeure does not terminate within 40 (forty) working days or a longer period of time and continue to affect the performance of the contract, the parties have the right to unilaterally terminate the contract and notify the other party in writing within 10 (ten) business days from the date of intended termination.)

Khi sự kiện bất khả kháng chấm dứt, các Bên sẽ tiếp tục thực hiện Hợp đồng nếu việc tiếp tục thực hiện Hợp đồng là có thể được. (As events of force majeure termination, the parties shall continue to perform the contract if the continued implementation of the contract is possible.)

Khi Google chấm dứt dịch vụ đang cung cấp hoặc yêu cầu thanh toán. (When Google terminate the service is provided or required payments.)

Điều 6: Thời hạn hợp đồng (ARTICLE 6: DURATION OF CONTRACT)

Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày ký và hợp đồng sẽ được tự động gia hạn vào các kỳ thanh toán kế tiếp nếu không nhận được thông báo tạm ngưng sử dụng dịch vụ của khách hàng. (The contract takes effect from the signing date and contract will automatically renew in next payment period if there is no announce from customer about suspension of services.)

Điều 7: Điều khoản chung (ARTICLE 7: GENERAL PROVISIONS)

Hai Bên cam kết thực hiện đúng các điều khoản, Bên nào vi phạm sẽ phải chịu trách nhiệm theo quy định tại Hợp đồng và pháp luật. (The two parties undertake to comply with the terms of contract, violating party shall be liable under the provisions of the contract and the law.)

Mọi tranh chấp phát sinh trong quá trình cung cấp dịch vụ sẽ được Hai Bên thương lượng giải quyết trên tinh thần hợp tác, tôn trọng lẫn nhau. Trường hợp không thống nhất, hai bên có quyền khởi kiện ra Tòa án, phán quyết của Tòa án là quyết định cuối cùng buộc hai bên phải chấp hành.

(All disputes arising during the implementation of this Agreement (if any) will be two sides negotiated settlement in a spirit of cooperation and mutual respect. Where the two sides disagree, aggrieved party may initiate court proceedings, the court ruling is final and binding decision to abide by the Parties.)